1/ Điểm rèn luyện và danh hiệu lớp 40A

a. Điểm rèn luyện HK3: 

TT HỌ TÊN TBC
L1
ĐIỂM RÈN LUYỆN PHÂN LOẠI
Tổng điểm Quy đổi
1 Trần Văn  Phú 7.9 95 1.0 Xuất sắc
2 Lê Thị Mộng  Ảo 7.3 92 1.0 Xuất sắc
3 Nguyễn Xuân Hiếu 7.1 86 0.8 Tốt
4 Nguyễn Thị Mỹ Linh 7.9 83 0.8 Tốt
5 Đinh Thị Sang 7.4 82 0.8 Tốt
6 Nguyễn Thị Thùy Dương 7.4 81 0.8 Tốt
7 Phùng Thị Yên Phượng 7.3 81 0.8 Tốt
8 Nguyễn Thị Tuyết Trinh 7.3 80 0.8 Tốt
9 Trần Thiên Phú 7.2 80 0.8 Tốt
10 Nguyễn Thị Quỳnh  Anh 6.7 80 0.8 Tốt
11 Đỗ Phát Luân 6.7 80 0.8 Tốt
12 Hoàng Minh Trân 7.1 79 0.6 Khá
13 Trần Thành  Nhân 6.6 79 0.6 Khá
14 Vũ Thị Quỳnh 7.9 78 0.6 Khá
15 Bùi Thanh  Thảo 7.4 77 0.6 Khá
16 Hoàng Trung  Hiếu 6.1 77 0.6 Khá
17 Trần Dương Triều 7.1 75 0.6 Khá
18 Đoàn Thị Ánh Thương 7.6 75 0.6 Khá
19 Đặng Thị Lệ  Thu 7.0 69 0.4 TB khá
20 Trần Thị Hồng Thắm 7.4 68 0.4 TB khá

b. Danh hiệu HK3: 

stt Họ và tên ĐTBC Điểm RL Danh hiệu
1 Vũ Thị Quỳnh 7.9 0.6 Khá
2 Nguyễn Thị Mỹ Linh 7.9 0.8 Khá
3 Trần Văn  Phú 7.9 1 Khá
4 Đoàn Thị Ánh Thương 7.6 0.6 Khá
5 Bùi Thanh  Thảo 7.4 0.6 Khá
6 Đinh Thị Sang 7.4 0.8 Khá
7 Nguyễn Thị Thùy Dương 7.4 0.8 Khá
8 Nguyễn Thị Tuyết Trinh 7.3 0.8 Khá
9 Phùng Thị Yên Phượng 7.3 0.8 Khá
10 Lê Thị Mộng  Ảo 7.3 1 Khá
11 Trần Thiên Phú 7.2 0.8 Khá
12 Hoàng Minh Trân 7.1 0.6 Khá
13 Trần Dương Triều 7.1 0.6 Khá
14 Nguyễn Xuân Hiếu 7.1 0.8 Khá

2/ Điểm rèn luyện và danh hiệu lớp 40C:

a. Điểm rèn luyện HK2: 

TT HỌ TÊN TBC
L1
ĐIỂM RÈN LUYỆN PHÂN LOẠI
Tổng điểm Quy đổi
1 Dương Thị Thanh Nga 8.1 92 1 Xuất sắc
2 Nguyễn Thị Ánh Linh 7.5 86 0.8 Tốt
3 Bùi Thị Mai 7.0 87 0.8 Tốt
4 Nguyễn Hữu Thụ 6.3 84 0.8 Tốt
5 Nguyễn Ngọc Hoàng Anh 7.6 78 0.6 Khá
6 Lê Thị Hương 6.9 73 0.6 Khá
7 Phạm Thị Mai Quyên 7.5 78 0.6 Khá
8 Phạm Thị Thủy 7.0 73 0.6 Khá
9 Nguyễn Thị Thảo Uyên 7.7 68 0.4 TB khá

b. Danh hiệu HK2: 

 

c. Điểm rèn luyện năm thứ 1:

3/ Điểm rèn luyện và danh hiệu lớp 39E

a. Điểm rèn luyện HK4: 

TT HỌ TÊN TBC
L1
ĐIỂM RÈN LUYỆN PHÂN LOẠI
Tổng điểm Quy đổi
1 Nguyễn Thị Kim Phụng 7.2 88 0.8 Tốt
2 Hữu Duyên Thanh Xuân 7.1 86 0.8 Tốt
3 Mạch Khánh Trang 7.1 80 0.8 Tốt
4 Trịnh Thị Bích Ngọc 6.3 79 0.6 Khá
5 Hồ Thị Thương 6.7 79 0.6 Khá
6 Trần Thị Mỹ Thịnh 6.0 77 0.6 Khá
7 Nguyễn Thị Ánh Phương 6.3 76 0.6 Khá
8 Trần Thị Huyền 6.9 76 0.6 Khá
9 Phạm Thị Trang 6.4 76 0.6 Khá
10 Nguyễn Thị Ngọc Quyên 6.2 76 0.6 Khá
11 Nguyễn Thị Diệu 5.6 70 0.6 Khá

b. Danh hiệu HK4: 

c. Điểm rèn luyện toàn khóa:

4/ Điểm rèn luyện và danh hiệu lớp 39F

a. Điểm rèn luyện HK4: 

TT HỌ TÊN TBC
L1
ĐIỂM RÈN LUYỆN PHÂN LOẠI
Tổng điểm Quy đổi
1 Nguyễn Xuân Hòa 6.6 88 0.8 Tốt
2 Phạm Thủy Tiên 7.6 82 0.8 Tốt
3 Phùng Thị Thanh 7.5 81 0.8 Tốt
4 Nguyễn Thị Hiền 6.2 80 0.8 Tốt
5 Nguyễn Thị Châm Anh 6.3 80 0.8 Tốt
6 Lê Thị Lụa 6.4 80 0.8 Tốt
7 Nguyễn Thị Bích Chung 6.3 80 0.8 Tốt
8 Nguyễn Thị Ngọc  Mai 6.6 80 0.8 Tốt
9 Nguyễn Thị Ngọc Điệp 6.3 80 0.8 Tốt
10 Phạm Quốc Minh 6.0 79 0.6 Khá
11 Nguyễn Thị Kim Uyên 6.9 79 0.6 Khá
12 Phạm Hoàng Minh 7.1 75 0.6 Khá
13 Trần Thị Liên 4.8 69 0.4 TB khá

b. Danh hiệu HK4: 

c. Điểm rèn luyện toàn khóa:

Thông tin đào tạo khác